Wikia

Phi Doi Wiki

Công thức chế tạo thiết bị hỗ trợ và thẻ nâng cấp kĩ năng

Comments15
60pages on
this wiki

- Công thức chế tạo thiết bị hỗ trợ bằng Huân chương gia nhập (phần thưởng khi hỗ trợ làm nhiệm vụ cho người khác):


Đồng xu may mắn (nhóm) - Tăng thêm 30% tỷ lệ SPI cho các thành viên trong nhóm. Chỉ có thể sử dụng trong phi đội - 5 Huân chương gia nhập.
Máy dò tìm (nhóm) - Tăng thêm 30% tỷ lệ rơi đồ cho các thành viên trong nhóm. Chỉ có thể sử dụng trong phi đội - 10 Huân chương gia nhập.
Ảnh người yêu (nhóm) - Tăng thêm 30% điểm kinh nghiệm cho các thành viên trong nhóm. Chỉ có thể sử dụng trong phi đội - 15 Huân chương gia nhập.
Huân chương khen thưởng - Tăng thêm 1.300.750 điểm kinh nghiệm - 25 Huân chương gia nhập.
Huân chương danh dự - Tăng thêm 2.421.200 điểm kinh nghiệm - 40 Huân chương gia nhập.

Để ép thành vật phẩm, cho huân chương vào nhà máy với số lượng như trên.

- Công thức ép thẻ nâng cấp:

  • Thẻ nâng cấp kĩ năng: Bước 1: Nhôm (10k) + Sắt (10k) + Crôm (10k) +Vônfram (10k) ép tại Nhà máy sẽ ra Thẻ cải tiến. ( Có thể thay Vonfram bằng Titan hoặc Đồng hoặc Nikel )
    Bước 2: Thẻ cải tiến + thẻ mở kĩ năng dứt điểm = Thẻ nâng cấp kĩ năng dứt điểm.
  • Các loại thẻ nâng cấp thường:
Thiết bị Giá Nguyên liệu
Thẻ tấn công cơ bản 5615 3 Nhân DNA, 5 Catalyst nguyên chất, 10 Tinh chất Tisten Orre , 1 Zial Edcanium, 1 Tin Edcanium
Thẻ tấn công cao cấp 5615 3 Nhân DNA, 5 Catalyst nguyên chất, 10 Tinh chất Barine Orre , 1 Trevarion Edcanium, 1 Tin Edcanium
Thẻ bắn nhanh cơ bản 5038 3 Nhân DNA, 5 Catalyst nguyên chất, 10 Tinh chất Tasinon Orre , 2 Leon Edcanium, 1 Keil Edcanium
Thẻ bắn nhanh cao cấp 5423 3 Nhân DNA, 5 Catalyst nguyên chất, 10 Tinh chất Zircon Orre , 2 Tin Edcanium, 1 Keil Edcanium
Thẻ hạ nhiệt cơ bản 0 2 Nhân DNA, 5 Catalyst nguyên chất, 10 Tinh chất Zircon Orre , 10 Tinh chất Halfnium Orre
Thẻ tăng phạm vi nổ 0 2 Nhân DNA, 5 Catalyst nguyên chất, 10 Tinh chất Netine Orre , 20 Zirconium
Thẻ cự ly cơ bản 1788 2 Nhân DNA, 5 Catalyst nguyên chất, 10 Tinh chất Netine Orre
Thẻ cự ly cao cấp 1788 2 Nhân DNA, 5 Catalyst nguyên chất, 10 Tinh chất Tasinon Orre
Thẻ giảm thời gian quá tải 0 2 Nhân DNA, 5 Catalyst nguyên chất, 10 Tinh chất Barine Orre
Thẻ xác suất cơ bản 5634 2 Nhân DNA, 5 Catalyst nguyên chất, 10 Tinh chất Halfnium Orre , 1 Trevarion Edcanium
Thẻ xác suất cao cấp 5634 2 Nhân DNA, 5 Catalyst nguyên chất, 10 Tinh chất Molden Orre , 1 Trevarion Edcanium
Thẻ lắp phần đầu cơ bản 2423 4 Nhân DNA, 10 Catalyst nguyên chất, 2 Chromite, 4 Aimaam Edcanium, 1 Eye Edcanium
Thẻ lắp phần đuôi cơ bản 2230 4 Nhân DNA, 10 Catalyst nguyên chất, 2 Titan bóng, 4 Keil Edcanium, 1 Leon Edcanium
Thẻ lắp phần đầu cao cấp 2230 4 Nhân DNA, 10 Catalyst nguyên chất, 2 zirconium steel green, 4 Leon Edcanium, 1 Aimaam Edcanium
Thẻ lắp phần đuôi cao cấp 2999 4 Nhân DNA, 10 Catalyst nguyên chất, 2 zirconium metal blue, 4 Trail Edcanium, 1 Leon Edcanium
Thẻ giáp cho B-Gear 6557 3 Nickel beam, 2 Bảng tròn Zircon, 20 Vôn fram, 15 Zirconium, 2 Bảng tròn Halfnium
Thẻ giáp cho I-Gear 6634 3 Nickel beam, 2 Bảng tròn Tasinon, 20 Sắt, 15 Zirconium, 2 Bảng Netine
Thẻ giáp cho M-Gear 5942 3 Nickel beam, 2 Bảng tròn Henium, 20 Cadmium, 15 Zirconium, 2 Bảng tròn Tisten
Thẻ giáp cho A-Gear 6557 3 Nickel beam, 2 Bảng Molden, 20 Titan, 15 Zirconium, 2 Bảng Barine
Advertisement | Your ad here

Around Wikia's network

Random Wiki